Trục gá đầu kẹp mũi khoan BOHRCRAFT 1463 dùng lắp mâm cặp lên máy khoan có ổ côn Morse. Thân trục tôi cứng toàn phần, mài tinh theo DIN 238. Chuôi côn MT1 đến MT4 kết hợp đầu côn B10 đến B18. Đuôi dẹt hỗ trợ tháo bằng nêm nhanh gọn, chọn cỡ theo máy và mâm cặp để lắp khít. Phù hợp xưởng cơ khí và xưởng gỗ.
Trục gá đầu kẹp mũi khoan BOHRCRAFT 1463, chuôi côn Morse MT1–MT4, đầu côn B10–B18 dùng để lắp mâm cặp mũi khoan lên máy có ổ côn Morse. Thân trục tôi cứng toàn phần và mài tinh theo DIN 238. Một đầu là chuôi côn Morse lắp vào trục chính máy khoan. Đầu còn lại là côn ngắn kiểu B để ép mâm cặp vào.

Dòng mã 1463 gồm nhiều cỡ ghép giữa chuôi MT1 đến MT4 và đầu côn B10, B12, B16, B18. Chiều dài tổng L1 thay đổi theo từng tổ hợp cỡ. Người dùng chọn cỡ chuôi theo máy và cỡ côn B theo mâm cặp sẵn có. Mỗi mã đóng gói 1 cái.
Phần chuôi gia công theo hệ côn Morse, có vấu dẹt ở đuôi để đẩy tháo bằng nêm. Phần đầu côn B theo DIN 238, ăn khớp với lỗ côn của mâm cặp mũi khoan thông dụng.
Khi lắp, cả hai mặt côn phải sạch dầu mỡ và không xước. Ghép côn đúng cách giúp hạn chế đảo đầu mũi khoan và giảm rung khi khoan lỗ lớn. Kiểm tra lại độ đảo sau khi lắp là bước nên làm.
Cỡ chuôi phải trùng với ổ côn trên máy, ví dụ máy có ổ MT2 thì dùng trục chuôi MT2. Cỡ côn B lấy theo lỗ côn ghi trên mâm cặp. Nếu ổ máy lớn hơn chuôi trục, có thể dùng bạc côn giảm DIN 2185 mã 1460 để bù chênh lệch giữa côn máy và côn dụng cụ.
Trong xưởng cơ khí, nhiều máy dùng chung một bộ mâm cặp nên việc dự phòng vài trục gá khác cỡ khá tiện. Nhóm trục này nằm trong thư mục Phụ kiện máy khoan cùng các loại bạc côn và mâm cặp. Chọn đúng tổ hợp ngay từ đầu giúp rút ngắn thời gian đổi gá trên máy.
Xưởng gỗ và xưởng bảo trì cũng dùng khi cần chuyển mâm cặp giữa nhiều máy. Mã này còn dùng cho các việc doa mồi, khoan tâm và khoan loạt chi tiết nhỏ.
Khi đặt hàng, cần xác định hai thông số: cỡ chuôi côn Morse của máy và cỡ côn B của mâm cặp. Bảng biến thể phía trên liệt kê đủ các tổ hợp kèm chiều dài tương ứng. Với máy có ổ côn lớn hơn, nên đặt thêm bạc côn giảm DIN 2185 mã 1460.
| SKU Code | Price (EUR) | Buy | Stock | Morse taper | Morse taper bore | Overall length | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 14630300110 | €7.76 | B10 | MT 1 | 86mm | |||
| ⋮⋮ | 14630300112 | €7.89 | B12 | MT 1 | 90mm | |||
| ⋮⋮ | 14630300116 | €7.89 | B16 | MT 1 | 97mm | |||
| ⋮⋮ | 14630300210 | €8.93 | B10 | MT2 | 101mm | |||
| ⋮⋮ | 14630300212 | €8.43 | B12 | MT2 | 105mm | |||
| ⋮⋮ | 14630300216 | €8.43 | B16 | MT2 | 112mm | |||
| ⋮⋮ | 14630300218 | €8.43 | B18 | MT2 | 120mm | |||
| ⋮⋮ | 14630300312 | €10.88 | B12 | MT3 | 124mm | |||
| ⋮⋮ | 14630300316 | €11.89 | B16 | MT3 | 131mm | |||
| ⋮⋮ | 14630300318 | €11.89 | B18 | MT3 | 139mm | |||
| ⋮⋮ | 14630300416 | €16.83 | B16 | MT4 | 156mm | |||
| ⋮⋮ | 14630300418 | €16.83 | B18 | MT4 | 164mm |




| SKU Code | Price (EUR) | Stock | |
|---|---|---|---|
| Loading variants... | |||
