Mũi khoan từ TCT Ø18–50mm Bohrcraft 1952-75 dùng răng hợp kim cứng, cắt vành khuyên tiết kiệm lực. Lưỡi dài 75mm, chuôi Weldon 19mm gá trực tiếp máy khoan từ. Ba kiểu răng chia phoi hiệu quả, rãnh xoắn côn thoát phoi, tản nhiệt tốt. Xử lý được thép, inox, nhôm, đồng và vật liệu cứng tới 40 HRC.
Mũi khoan từ TCT Ø18–50mm Bohrcraft 1952-75, lưỡi dài 75mm, chuôi Weldon 19mmRăng cắt hợp kim cứng gắn trên thân thép, cắt theo dạng vành khuyên nên chỉ phá vật liệu ở mép lỗ. Lõi thừa được đẩy ra ngoài sau mỗi lần khoan.

Dòng mã 1952-75 có hình học lưỡi không đều, dùng tới ba kiểu răng hợp kim khác nhau. Cấu trúc này giúp chia phoi và giữ lực cắt ổn định. Rãnh thoát phoi dạng côn hỗ trợ đưa phoi ra và tản nhiệt. Phạm vi gia công gồm thép, thép không gỉ INOX, nhôm, đồng đỏ, đồng thau và gang xám. Nhóm vật liệu khó cắt như Hardox 400, Inconel, Hastelloy tới 40 HRC cũng nằm trong khả năng làm việc.
Chuôi Weldon hai mặt vát gá trực tiếp vào bầu kẹp của máy khoan từ, truyền mô men ổn định khi cắt.
Toàn bộ dải đều dùng chuôi Weldon 19mm, nên một máy khoan từ có thể chạy hết các cỡ mà không đổi đầu kẹp. Khi thay cỡ dao, chỉ cần chọn chốt đẩy lõi tương ứng. Với lưỡi dài 75mm, chốt đẩy dùng chung mã Ø8,00 mm dài 130 mm cho cả dải 18–50 mm.
Chốt đẩy giữ vai trò định tâm lúc bắt đầu khoan, dẫn dung dịch làm mát và đẩy lõi thép ra khi kết thúc hành trình. Catalogue liệt kê hai kiểu chốt cho nhóm chiều sâu 75 mm: loại một mảnh và loại hai mảnh. Cả hai đều có đường kính 8,00 mm và chiều dài 130 mm, dùng cho dao Ø18–50 mm.
Nên kiểm tra chốt trước mỗi ca làm việc, tránh kẹt phoi làm lõi không bật ra. Dung dịch làm mát cấp qua chốt giúp giảm nhiệt tại vùng răng cắt. Khi răng mòn, lực đẩy tăng và tiếng cắt đổi khác, đó là dấu hiệu cần thay dao.
Khoan lỗ bu lông trên dầm I, dầm H, thép hộp và bản mã trong kết cấu nhà xưởng. Gia công lỗ tại công trường cầu, bồn bể, giàn thép và sà lan, nơi khó đưa phôi lên máy khoan bàn. Khoan mặt bích, tấm đế máy và chi tiết gang xám trong xưởng cơ khí.
Chọn đường kính theo lỗ cần khoan, sau đó đối chiếu mã trong bảng 1952-75. Ví dụ Ø24 mm ứng với 1952 03 02475, Ø40 mm ứng với 1952 03 04075. Nếu bản thép mỏng hơn, dải chiều sâu 55 mm của mã 1952-55 sẽ tiết kiệm hơn.
| Код SKU | Цена (EUR) | Купить | Наличие | ĐK mũi khoan | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 19520301875 | 0,00 € | 18mm | |||
| ⋮⋮ | 19520301975 | 0,00 € | 19mm | |||
| ⋮⋮ | 19520302075 | 0,00 € | Ø20mm | |||
| ⋮⋮ | 19520302175 | 0,00 € | 21mm | |||
| ⋮⋮ | 19520302275 | 0,00 € | 22mm | |||
| ⋮⋮ | 19520302375 | 0,00 € | 23mm | |||
| ⋮⋮ | 19520302475 | 0,00 € | 24mm | |||
| ⋮⋮ | 19520302575 | 0,00 € | 25mm | |||
| ⋮⋮ | 19520302675 | 0,00 € | 26mm | |||
| ⋮⋮ | 19520302775 | 0,00 € | 27mm | |||
| ⋮⋮ | 19520302875 | 0,00 € | 28mm | |||
| ⋮⋮ | 19520302975 | 0,00 € | 29mm | |||
| ⋮⋮ | 19520303075 | 0,00 € | Ø30mm | |||
| ⋮⋮ | 19520303175 | 0,00 € | 31mm | |||
| ⋮⋮ | 19520303275 | 0,00 € | 32mm | |||
| ⋮⋮ | 19520303375 | 0,00 € | 33mm | |||
| ⋮⋮ | 19520303475 | 0,00 € | 34mm | |||
| ⋮⋮ | 19520303575 | 0,00 € | 35mm | |||
| ⋮⋮ | 19520303675 | 0,00 € | 36mm | |||
| ⋮⋮ | 19520303775 | 0,00 € | 37mm | |||
| ⋮⋮ | 19520303875 | 0,00 € | 38mm | |||
| ⋮⋮ | 19520303975 | 0,00 € | 39mm | |||
| ⋮⋮ | 19520304075 | 0,00 € | 40mm | |||
| ⋮⋮ | 19520304175 | 0,00 € | 41mm | |||
| ⋮⋮ | 19520304275 | 0,00 € | 42mm | |||
| ⋮⋮ | 19520304375 | 0,00 € | 43mm | |||
| ⋮⋮ | 19520304475 | 0,00 € | 44mm | |||
| ⋮⋮ | 19520304575 | 0,00 € | 45mm | |||
| ⋮⋮ | 19520304675 | 0,00 € | 46mm | |||
| ⋮⋮ | 19520304775 | 0,00 € | 47mm | |||
| ⋮⋮ | 19520304875 | 0,00 € | 48mm | |||
| ⋮⋮ | 19520304975 | 0,00 € | 49mm | |||
| ⋮⋮ | 19520305075 | 0,00 € | 50mm |
Станьте первым, кто оставит отзыв о «Mũi khoan từ TCT Ø18–50mm Bohrcraft 1952-75, lưỡi dài 75mm, chuôi Weldon 19mm»
| Код SKU | Цена (EUR) | Наличие | |
|---|---|---|---|
| Загрузка вариантов... | |||
