Mũi khoan định tâm Bohrcraft 1600 là dòng mũi khoan chuyên dùng để tạo lỗ định tâm 60° theo tiêu chuẩn DIN 332 trong gia công cơ khí. Ngay từ đầu, từ khóa chính "Mũi khoan định tâm Bohrcraft 1600" thể hiện rõ chức năng và đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm.

Mũi khoan được sản xuất từ thép gió HSS-G, mài toàn phần theo tiêu chuẩn DIN 333 A, giúp đảm bảo độ sắc bén và độ chính xác khi thao tác. Dải kích thước rộng từ Ø0.8mm đến Ø10.0mm phù hợp với nhiều yêu cầu gia công khác nhau. Thiết kế lưỡi khoan mài toàn phần hỗ trợ thao tác khoan lỗ định tâm trên nhiều loại vật liệu.
Cấu tạo đạt chuẩn DIN 332 giúp mũi khoan định tâm Bohrcraft 1600 phù hợp với các xưởng cơ khí, nhà máy sản xuất linh kiện, hoặc các ứng dụng cần xác định vị trí lỗ khoan chính xác trước khi gia công tiếp theo. Sản phẩm hỗ trợ quá trình gia công diễn ra ổn định, giảm thiểu sai số khi khoan.
Mũi khoan định tâm Bohrcraft 1600 có nhiều kích thước, phù hợp với các ứng dụng khác nhau trong gia công cơ khí. Các thông số kỹ thuật được trình bày rõ ràng, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn.
Các thông số này giúp mũi khoan hoạt động ổn định, phù hợp với nhiều loại máy khoan và vật liệu gia công khác nhau.
Mũi khoan định tâm Bohrcraft 1600 được thiết kế để tạo lỗ định tâm chính xác, hỗ trợ quá trình khoan lỗ sâu hoặc gia công tiếp theo. Vật liệu thép gió HSS-G giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Những đặc điểm này giúp mũi khoan duy trì hiệu suất ổn định trong quá trình sử dụng, giảm nguy cơ gãy mũi hoặc sai lệch vị trí lỗ khoan.
Mũi khoan định tâm Bohrcraft 1600 thường được sử dụng trong các xưởng cơ khí, nhà máy sản xuất linh kiện, gia công khuôn mẫu, chế tạo máy và các ngành công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao khi khoan lỗ định tâm.
Mũi khoan định tâm DIN 333 A 60° HSS-G mài toàn phần.
Mũi khoan định tâm dùng để tạo lỗ định tâm 60° theo tiêu chuẩn DIN 332.
Đường kính mũi khoan (d1): 0,80mm – 10,00mm
Đường kính thân (d2): 3,15mm – 25,00mm
Chiều dài tổng thể (L): 25,0mm – 100,0mm
Mã hàng:
0,80 3,15 25,0 1 1600 03 00080
1,00 3,15 31,5 1 1600 03 00100
1,25 3,15 31,5 1 1600 03 00125
1,60 4,00 35,5 1 1600 03 00160
2,00 5,00 40,0 1 1600 03 00200
2,50 6,30 45,0 1 1600 03 00250
3,15 8,00 50,0 1 1600 03 00315
4,00 10,00 56,0 1 1600 03 00400
5,00 12,50 63,0 1 1600 03 00500
6,30 16,00 71,0 1 1600 03 00630
8,00 20,00 80,0 1 1600 03 00800
10,00 25,00 100,0 1 1600 03 01000
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Chiều dài | Đường kính | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16000300080 | 298.000 đ | 25mm | Ø0.80 x Ø3.15mm | |||
| 16000300100 | 138.000 đ | 31.5mm | Ø1.0 x Ø3.15mm | |||
| 16000300125 | 138.000 đ | 31.5mm | Ø1.25 x Ø3.15mm | |||
| 16000300160 | 145.000 đ | 35.5mm | Ø1.6 x Ø4.0mm | |||
| 16000300200 | 165.000 đ | 40mm | Ø2.0 x Ø5.0mm | |||
| 16000300250 | 190.000 đ | 45mm | Ø2.5 x Ø6.3mm | |||
| 16000300315 | 240.000 đ | 50mm | Ø3.15 x Ø8.0mm | |||
| 16000300400 | 375.000 đ | 56mm | Ø4.0 x Ø10.0mm | |||
| 16000300500 | 509.000 đ | 63mm | Ø5.0 x Ø12.5mm | |||
| 16000300630 | 858.000 đ | 71mm | Ø6.3 x Ø16.0mm | |||
| 16000300800 | 1.305.000 đ | 80mm | Ø8.0 x Ø20.0mm | |||
| 16000301000 | 2.811.000 đ | 100mm | Ø10.0 x Ø25.0mm |