Bàn ren tròn DIN EN 22568 HSS-G Form B phục vụ gia công ren Whitworth chuẩn BS 84 trên vật liệu có độ bền kéo đến 800 N/mm². Chế tạo từ thép gió HSS-G, dạng kín có rãnh trước, góc ren 55°, phù hợp gia công thép, gang, hợp kim màu.
Bàn ren tròn DIN EN 22568 HSS-G Form B phục vụ gia công ren Whitworth chuẩn BS 84 trên vật liệu có độ bền kéo đến 800 N/mm². Chế tạo từ thép gió HSS-G, dạng kín có rãnh trước, góc ren 55°.

Dòng 4205 cung cấp 13 cỡ từ BSW 1/8″×40 đến BSW 1″×8, đường kính ngoài từ 20 mm đến 55 mm, chiều cao từ 5 mm đến 22 mm. Kết cấu Form B giúp thoát phoi liên tục, giảm lực cắt, kéo dài tuổi bền lưỡi cắt.
Tiêu chuẩn DIN EN 22568 quy định hình dạng, dung sai, góc cắt cho bàn ren tròn công nghiệp. Form B là dạng kín, có rãnh trước dọc thân, tạo khe thoát phoi khi cắt. Góc ren 55° khớp chính xác với profil Whitworth BS 84. Thép gió HSS-G chịu nhiệt tốt, giữ độ cứng ở nhiệt độ làm việc cao, phù hợp gia công thép cacbon, thép hợp kim, gang xám, đồng thau, nhôm.
Rãnh trước giúp phoi cuộn đều, tránh tắc nghẽn trong rãnh ren, giảm mô-men xoắn khi cắt. Lưỡi cắt mài chính xác, đảm bảo profil ren đúng tiêu chuẩn. Đường kính ngoài d2 và chiều cao H tăng dần theo cỡ ren, phù hợp kẹp trên đầu cán bàn ren hoặc giá đỡ máy tiện.
Dòng 4205 bao gồm 13 biến thể, mỗi biến thể tương ứng một cỡ ren BSW. Đường kính lỗ bolt d1 dao động từ 3,09 mm đến 25,08 mm. Đường kính ngoài d2 từ 20 mm đến 55 mm. Chiều cao H từ 5 mm đến 22 mm. Bước ren giảm dần từ 40 TPI xuống 8 TPI khi đường kính tăng.
Các cỡ lớn hơn bao gồm BSW 9/16″×12 (d1=14,02 mm, d2=38 mm, H=14 mm), BSW 5/8″×11 (d1=15,62 mm, d2=45 mm, H=18 mm), BSW 3/4″×10 (d1=18,76 mm, d2=45 mm, H=18 mm), BSW 7/8″×9 (d1=21,90 mm, d2=55 mm, H=22 mm), BSW 1″×8 (d1=25,08 mm, d2=55 mm, H=22 mm). Mỗi biến thể đóng gói 1 chiếc.
Bàn ren tròn BSW DIN EN 22568 HSS-G phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ khí sử dụng ren Whitworth. Ứng dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, bảo trì máy móc nhập khẩu từ Anh, sửa chữa ô tô cổ điển, lắp ráp kết cấu thép. Phù hợp gia công ren ngoài trên trục, bu lông, ống thép, chi tiết đúc. Sử dụng trên máy tiện, máy khoan bàn hoặc taro tay với cán bàn ren chuẩn.
Trước khi cắt, khoan lỗ chuẩn bị theo đường kính d1 ghi trong bảng. Tra dầu cắt gọt lên bề mặt gia công. Kẹp chặt bàn ren vào cán, đặt vuông góc với trục chi tiết. Xoay đều, sau mỗi vòng quay thuận chiều kim đồng hồ, quay ngược 1/4 vòng để bẻ gãy phoi. Tốc độ cắt khuyến nghị: thép 6–10 m/phút, gang 8–12 m/phút, đồng thau 12–18 m/phút. Sau khi dùng, làm sạch phoi, lau dầu mỡ, bảo quản nơi khô ráo.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Size | Trọng lượng | ĐK bàn ren | Độ dày | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 42051100012 | 674.000,0 đ | BSW 1/2"×12 | 10g | 38mm | 14mm | |||
| ⋮⋮ | 42051100014 | 408.000,0 đ | BSW 1/4"×20 | 10g | 20mm | 7mm | |||
| ⋮⋮ | 42051100018 | 408.000,0 đ | BSW 1/8"×40 | 20g | 20mm | 5mm | |||
| ⋮⋮ | 42051100034 | 909.000,0 đ | BSW 3/4"×10 | 70g | 45mm | 18mm | |||
| ⋮⋮ | 42051100038 | 516.000,0 đ | BSW 3/8"×16 | - | 30mm | 11mm | |||
| ⋮⋮ | 42051100058 | 909.000,0 đ | BSW 5/8"×11 | 160g | 45mm | 18mm | |||
| ⋮⋮ | 42051100078 | 1.555.000,0 đ | BSW 7/8"×9 | 260g | 55mm | 22mm | |||
| ⋮⋮ | 42051100100 | 1.555.000,0 đ | BSW 1"×8 | 250g | 55mm | 22mm | |||
| ⋮⋮ | 42051100316 | 408.000,0 đ | BSW 3/16"×24 | 16g | 20mm | 7mm | |||
| ⋮⋮ | 42051100516 | 464.000,0 đ | BSW 5/16"×18 | 26g | 25mm | 9mm | |||
| ⋮⋮ | 42051100532 | 408.000,0 đ | BSW 5/32"×32 | 14g | 20mm | 5mm | |||
| ⋮⋮ | 42051100716 | 598.000,0 đ | BSW 7/16"×14 | 40g | 30mm | 11mm | |||
| ⋮⋮ | 42051100916 | 832.000,0 đ | BSW 9/16"×12 | 86g | 38mm | 14mm |










Hãy là người đầu tiên đánh giá “Bàn ren tròn BSW 1/8"–1" DIN EN 22568 HSS-G Bohrcraft 4205 Form B, góc ren 55°, gia công vật liệu 800 N/mm²”
| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
