Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
Mũi khoan xoắn

Mũi khoan inox HSS-E Co5% Type VA/Ti Bohrcraft 1141, đầu 130°, lõi dày chống gãy, khoan sâu 5×D

★ 0.0 (0 đánh giá)
Đã bán: 0
Lượt xem: 0
Nhập khẩu từ: CHLB Đức
Xuất xứ: CHLB Đức

Mũi khoan inox HSS-E Co5% Type VA-Ti Bohrcraft 1141 chuyên khoan thép không gỉ và vật liệu bền kéo tới 1.200 N/mm². Thân chế tạo theo DIN 338 với lõi dày hơn tiêu chuẩn hạn chế gãy khi khoan vật liệu dai. Đầu mài 130 độ kiểu split point định tâm ngay từ lúc chạm bề mặt. Chiều sâu khoan đạt 5×D phù hợp tác vụ khoan sâu. Rãnh xoắn thoát phoi tối ưu cho phoi dai của inox. Thích hợp gia công bồn bể, lan can và thiết bị thực phẩm bằng thép không gỉ.

SKU: 1141
Có 131 biến thể
41.000,0 đ - 1.732.000,0 đ
Trạng thái kho: Tuỳ theo mã hàng
Giá tham khảo, gồm VAT
Mô tả

Mũi khoan inox HSS-E Co5% Type VA/Ti Bohrcraft 1141, đầu 130°, lõi dày chống gãy, khoan sâu 5×D phục vụ gia công thép không gỉ và vật liệu có độ bền kéo tới 1.200 N/mm² (38 HRC). Thân khoan chế tạo theo DIN 338, thép gió hợp kim coban HSS-E Co5.

mui khoan inox hss e co5 type va ti bohrcraft 1141

Lõi khoan dày hơn mức thông thường của dòng DIN 338, giúp hạn chế gãy khi khoan vật liệu dai. Mũi mài kiểu Kreuzanschliff (split point) định tâm ngay từ lúc tiếp xúc, không cần lấy dấu bằng mũi đột. Chiều sâu khoan đạt 5×D. Dòng 1141 ở dạng không phủ, còn dòng 1143 có lớp phủ TiALN.

Mũi khoan inox HSS-E Co5% Type VA-Ti Bohrcraft 1141 – cấu tạo và dữ liệu kỹ thuật

Vật liệu và hình học lưỡi cắt

Hợp kim coban 5% nâng độ bền nhiệt của lưỡi cắt khi khoan inox, nơi nhiệt sinh ra tập trung tại vùng cắt. Góc mũi 130 độ cùng kiểu mài chữ thập giảm lực dọc trục. Rãnh xoắn thoát phoi thiết kế cho phoi dai của thép không gỉ. Dải đường kính trong catalogue trải từ cỡ rất nhỏ tới cỡ lớn.

  • Tiêu chuẩn chế tạo: DIN 338, chuôi trụ
  • Vật liệu: HSS-E (Co5), thép gió hợp kim coban
  • Kiểu: Typ VA-Ti, dùng cho inox (INOX-VA)
  • Góc mũi khoan: đầu 130°, mài chữ thập split point
  • Chiều sâu khoan: 5×D
  • Lõi khoan dày hơn tiêu chuẩn thông thường, lõi dày chống gãy
  • Phạm vi vật liệu: độ bền kéo đến 1.200 N-mm² (38 HRC)
  • Phiên bản phủ TiALN mang mã 1143

Mũi mài chữ thập cho phép hạ mũi đúng vị trí trên bề mặt nhẵn hoặc cong. Nhờ vậy lỗ khoan ít lệch tâm, vành lỗ sạch hơn. Khi khoan inox nên giữ tốc độ vòng thấp, lực ăn đều và cấp dung dịch tưới nguội. Cách làm này tránh hiện tượng chai cứng bề mặt, kéo dài tuổi thọ lưỡi cắt.

Dạng đóng gói và bộ hộp

Catalogue liệt kê hai dòng mã song song: 1141 cho bản thường và 1143 cho bản phủ TiALN. Các cỡ nhỏ đóng gói nhiều cái mỗi hộp, cỡ lớn đóng ít hơn, cỡ từ 13,5 mm trở lên đóng đơn chiếc. Ngoài mũi rời, hãng cung cấp bộ hộp nhựa ABS tiện cho xưởng cơ khí và bảo trì.

  • KE 10 Ti: 19 chi tiết, Ø 1,0 – 10,0 mm bước 0,5 mm, mã 1141 14 30019
  • KE 13 Ti: 25 chi tiết, Ø 1,0 – 13,0 mm bước 0,5 mm, mã 1141 14 30025
  • Mã mũi rời dòng không phủ bắt đầu bằng 1141 03
  • Mã mũi rời dòng phủ TiALN bắt đầu bằng 1143 03
  • Bản phủ TiALN bắt đầu có từ cỡ Ø 2,0 mm

Hộp ABS giữ các cỡ theo thứ tự, giúp thợ lấy đúng cỡ nhanh khi làm việc ngoài hiện trường. Với xưởng dùng một vài cỡ cố định, mua mũi rời theo mã sẽ hợp lý hơn. Thông tin chi tiết từng cỡ nằm ở bảng biến thể phía trên trang.

Ứng dụng thường gặp

Khoan tấm và ống thép không gỉ trong chế tạo thiết bị thực phẩm, bồn bể, lan can. Gia công thép hợp kim, thép tôi cải thiện, thép đúc và kim loại màu trong phạm vi độ bền cho phép. Bảo trì nhà máy, lắp ráp kết cấu, sửa chữa khuôn mẫu. Khoan lỗ mồi trước khi taro ren hoặc khoét rộng. Dùng được trên máy khoan bàn, máy khoan từ và máy khoan cầm tay có điều chỉnh tốc độ.

Các mã thuộc nhóm Mũi khoan xoắn theo DIN 338 của Bohrcraft dùng chung chuôi trụ nên lắp vừa đầu cặp thông dụng. Khi chọn cỡ, đối chiếu đường kính lỗ cần khoan với bảng kích thước và chiều dài rãnh xoắn trong tài liệu gốc.


Thuyết minh kỹ thuật

  • Mũi khoan xoắn chuôi trụ, tiêu chuẩn DIN 338
  • Vật liệu: HSS-E, thép gió hợp kim coban 5%
  • Kiểu Typ VA, chuyên khoan thép không gỉ INOX
  • Góc mũi khoan: 130°
  • Mài chữ thập Kreuzanschliff (split point) tự định tâm
  • Khoan trực tiếp, không cần lấy dấu bằng mũi đột
  • Lõi khoan dày hơn tiêu chuẩn, chống gãy khi khoan vật liệu dai
  • Chiều sâu khoan: 5×D
  • Rãnh xoắn tối ưu thoát phoi dai của inox
  • Phạm vi vật liệu: độ bền kéo đến 1.200 N/mm² (38 HRC)
  • Hợp kim coban tăng độ bền nhiệt vùng lưỡi cắt
  • Giảm lực dọc trục, lỗ khoan ít lệch tâm, vành lỗ sạch
  • Gia công thép hợp kim, thép tôi cải thiện, thép đúc, kim loại màu
  • Ứng dụng: tấm và ống inox, bồn bể, lan can, thiết bị thực phẩm
  • Khoan lỗ mồi trước khi taro ren hoặc khoét rộng
  • Dùng trên máy khoan bàn, khoan từ, khoan cầm tay
  • Khuyến nghị: tốc độ vòng thấp, lực ăn đều, tưới nguội
  • Dạng không phủ bề mặt
Bảng giá & Đặt hàng
Kéo thả để sắp xếp
Mã SKU Giá (VND) Mua Tồn kho Chiều dài lưỡi Dài tổng Số lượng Đường kính mũi
11410300060 65.000,0 đ 7mm 24mm 10 mũi 0.6mm
11410300070 60.000,0 đ 9mm 28mm 10 mũi 0.7mm
11410300080 56.000,0 đ 10mm 30mm 10 mũi 0.8mm
11410300090 50.000,0 đ 11mm 32mm 10 mũi 0.9mm
11410300100 45.000,0 đ 12mm 34mm 10 mũi 1mm
11410300110 60.000,0 đ 14mm 36mm 10 mũi 1.1mm
11410300120 60.000,0 đ 16mm 38mm 10 mũi 1.2mm
11410300130 60.000,0 đ 16mm 38mm 10 mũi 1.3mm
11410300140 60.000,0 đ 18mm 40mm 10 mũi 1.4mm
11410300150 41.000,0 đ 18mm 40mm 10 mũi 1.5mm
11410300160 52.000,0 đ 20mm 43mm 10 mũi 1.6mm
11410300170 60.000,0 đ 20mm 43mm 10 mũi 1.7mm
11410300180 52.000,0 đ 23mm 46mm 10 mũi 1.8mm
11410300190 52.000,0 đ 23mm 46mm 10 mũi 1.9mm
11410300200 45.000,0 đ 24mm 49mm 10 mũi 2mm
11410300210 60.000,0 đ 24mm 49mm 10 mũi 2.1mm
11410300220 73.000,0 đ 27mm 53mm 10 mũi 2.2mm
11410300230 60.000,0 đ 27mm 53mm 10 mũi 2.3mm
11410300240 60.000,0 đ 30mm 57mm 10 mũi 2.4mm
11410300250 50.000,0 đ 30mm 57mm 10 mũi 2.5mm
11410300260 65.000,0 đ 30mm 57mm 10 mũi 2.6mm
11410300270 78.000,0 đ 33mm 61mm 10 mũi 2.7mm
11410300280 65.000,0 đ 33mm 61mm 10 mũi 2.8mm
11410300290 65.000,0 đ 33mm 61mm 10 mũi 2.9mm
11410300300 56.000,0 đ 33mm 61mm 10 mũi Ø3mm
11410300310 78.000,0 đ 36mm 65mm 10 mũi 3.1mm
11410300320 76.000,0 đ 36mm 65mm 10 mũi 3.2mm
11410300330 78.000,0 đ 36mm 65mm 10 mũi 3.3mm
11410300340 78.000,0 đ 39mm 70mm 10 mũi 3.4mm
11410300350 69.000,0 đ 39mm 70mm 10 mũi 3.5mm
11410300360 84.000,0 đ 39mm 70mm 10 mũi 3.6mm
11410300370 89.000,0 đ 39mm 70mm 10 mũi 3.7mm
11410300380 84.000,0 đ 43mm 70mm 10 mũi 3.8mm
11410300390 95.000,0 đ 43mm 75mm 10 mũi 3.9mm
11410300400 76.000,0 đ 43mm 75mm 10 mũi Ø4mm
11410300410 99.000,0 đ 43mm 75mm 10 mũi 4.1mm
11410300420 99.000,0 đ 43mm 75mm 10 mũi 4.2mm
11410300430 97.000,0 đ 47mm 80mm 10 mũi 4.3mm
11410300440 102.000,0 đ 47mm 80mm 10 mũi 4.4mm
11410300450 89.000,0 đ 47mm 80mm 10 mũi 4.5mm
11410300460 114.000,0 đ 47mm 80mm 10 mũi 4.6mm
11410300470 114.000,0 đ 47mm 80mm 10 mũi 4.7mm
11410300480 114.000,0 đ 52mm 86mm 10 mũi 4.8mm
11410300490 114.000,0 đ 52mm 86mm 10 mũi 4.9mm
11410300500 102.000,0 đ 52mm 86mm 10 mũi Ø5mm
11410300510 138.000,0 đ 52mm 86mm 10 mũi 5.1mm
11410300520 138.000,0 đ 52mm 86mm 10 mũi 5.2mm
11410300530 138.000,0 đ 52mm 86mm 10 mũi 5.3mm
11410300540 138.000,0 đ 57mm 93mm 10 mũi 5.4mm
11410300550 127.000,0 đ 57mm 93mm 10 mũi 5.5mm
11410300560 188.000,0 đ 57mm 93mm 10 mũi 5.6mm
11410300570 153.000,0 đ 57mm 93mm 10 mũi 5.7mm
11410300580 153.000,0 đ 57mm 93mm 10 mũi 5.8mm
11410300590 153.000,0 đ 57mm 93mm 10 mũi 5.9mm
11410300600 140.000,0 đ 57mm 93mm 10 mũi Ø6mm
11410300610 184.000,0 đ 63mm 101mm 10 mũi 6.1mm
11410300620 184.000,0 đ 63mm 101mm 10 mũi 6.2mm
11410300630 184.000,0 đ 63mm 101mm 10 mũi 6.3mm
11410300640 184.000,0 đ 63mm 101mm 10 mũi 6.4mm
11410300650 171.000,0 đ 63mm 101mm 10 mũi 6.5mm
11410300660 207.000,0 đ 63mm 101mm 10 mũi 6.6mm
11410300670 207.000,0 đ 63mm 101mm 10 mũi 6.7mm
11410300680 194.000,0 đ 69mm 109mm 10 mũi 6.8mm
11410300690 207.000,0 đ 69mm 109mm 10 mũi 6.9mm
11410300700 188.000,0 đ 69mm 109mm 10 mũi Ø7mm
11410300710 251.000,0 đ 69mm 109mm 5 mũi 7.1mm
11410300720 251.000,0 đ 69mm 109mm 5 mũi 7.2mm
11410300730 251.000,0 đ 69mm 109mm 5 mũi 7.3mm
11410300740 251.000,0 đ 69mm 109mm 5 mũi 7.4mm
11410300750 229.000,0 đ 69mm 109mm 5 mũi 7.5mm
11410300760 305.000,0 đ 75mm 117mm 5 mũi 7.6mm
11410300770 305.000,0 đ 75mm 117mm 5 mũi 7.7mm
11410300780 305.000,0 đ 75mm 117mm 5 mũi 7.8mm
11410300790 305.000,0 đ 75mm 117mm 5 mũi 7.9mm
11410300800 274.000,0 đ 75mm 117mm 5 mũi Ø8mm
11410300810 359.000,0 đ 75mm 117mm 5 mũi 8.1mm
11410300820 359.000,0 đ 75mm 117mm 5 mũi 8.2mm
11410300830 367.000,0 đ 75mm 117mm 5 mũi 8.3mm
11410300840 367.000,0 đ 75mm 117mm 5 mũi 8.4mm
11410300850 311.000,0 đ 75mm 117mm 5 mũi 8.5mm
11410300860 408.000,0 đ 81mm 125mm 5 mũi 8.6mm
11410300870 408.000,0 đ 81mm 125mm 5 mũi 8.7mm
11410300880 408.000,0 đ 81mm 125mm 5 mũi 8.8mm
11410300890 408.000,0 đ 81mm 125mm 5 mũi 8.9mm
11410300900 365.000,0 đ 81mm 125mm 5 mũi 9mm
11410300910 454.000,0 đ 81mm 125mm 5 mũi 9.1mm
11410300920 454.000,0 đ 81mm 125mm 5 mũi 9.2mm
11410300930 454.000,0 đ 81mm 125mm 5 mũi 9.3mm
11410300940 454.000,0 đ 81mm 125mm 5 mũi 9.4mm
11410300950 387.000,0 đ 81mm 125mm 5 mũi 9.5mm
11410300960 503.000,0 đ 87mm 133mm 5 mũi 9.6mm
11410300970 503.000,0 đ 87mm 133mm 5 mũi 9.7mm
11410300980 503.000,0 đ 87mm 133mm 5 mũi 9.8mm
11410300990 503.000,0 đ 87mm 133mm 5 mũi 9.9mm
11410301000 434.000,0 đ 87mm 133mm 5 mũi Ø10mm
11410301010 557.000,0 đ 87mm 133mm 5 mũi 10.1mm
11410301020 512.000,0 đ 87mm 133mm 5 mũi 10.2mm
11410301030 557.000,0 đ 87mm 133mm 5 mũi 10.3mm
11410301040 557.000,0 đ 87mm 133mm 5 mũi 10.4mm
11410301050 512.000,0 đ 87mm 133mm 5 mũi 10.5mm
11410301060 620.000,0 đ 94mm 142mm 5 mũi 10.6mm
11410301070 620.000,0 đ 94mm 142mm 5 mũi 10.7mm
11410301080 620.000,0 đ 94mm 142mm 5 mũi 10.8mm
11410301090 620.000,0 đ 94mm 142mm 5 mũi 10.9mm
11410301100 568.000,0 đ 94mm 142mm 5 mũi 11mm
11410301110 674.000,0 đ 94mm 142mm 5 mũi 11.1mm
11410301120 674.000,0 đ 94mm 142mm 5 mũi 11.2mm
11410301130 674.000,0 đ 94mm 142mm 5 mũi 11.3mm
11410301140 674.000,0 đ 94mm 142mm 5 mũi 11.4mm
11410301150 618.000,0 đ 94mm 142mm 5 mũi 11.5mm
11410301160 752.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 11.6mm
11410301170 752.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 11.7mm
11410301180 752.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 11.8mm
11410301190 752.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 11.9mm
11410301200 687.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi Ø12mm
11410301210 836.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 12.1mm
11410301220 836.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 12.2mm
11410301230 836.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 12.3mm
11410301240 836.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 12.4mm
11410301250 767.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 12.5mm
11410301260 922.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 12.6mm
11410301270 922.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 12.7mm
11410301280 922.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 12.8mm
11410301290 922.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi 12.9mm
11410301300 847.000,0 đ 101mm 151mm 5 mũi Ø13mm
11410301350 1.166.000,0 đ 108mm 160mm 1 mũi 13.5mm
11410301400 1.279.000,0 đ 108mm 160mm 1 mũi Ø14mm
11410301450 1.391.000,0 đ 114mm 169mm 1 mũi 14.5mm
11410301500 1.506.000,0 đ 114mm 169mm 1 mũi 15mm
11410301550 1.648.000,0 đ 120mm 178mm 1 mũi 15.5mm
11410301600 1.732.000,0 đ 120mm 178mm 1 mũi Ø16mm

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 0 đánh giá
0.0
Tổng quan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi khoan inox HSS-E Co5% Type VA/Ti Bohrcraft 1141, đầu 130°, lõi dày chống gãy, khoan sâu 5×D”

🎁 Viết đánh giá để nhận 20 điểm thưởng — có hình +10, có video +15 điểm.
Tích lũy điểm thưởng để đổi quà tặng độc đáo từ Minh Khang Vinatools. Đăng nhập
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có