Mũi khoan xoắn inox HSS-E Co5 BOHRCRAFT 1140-red có chuôi giảm 10 mm hoặc 13 mm nên khoan được lỗ lớn trên máy bầu cặp nhỏ. Dải đường kính cắt từ 11,0 mm đến 20,0 mm theo tiêu chuẩn DIN 338. Hợp kim coban 5% giữ độ bền nóng ổn định khi cắt sinh nhiệt cao. Mũi mài chẻ tâm 135° split point giúp tự định tâm và giảm trượt lúc vào phôi. Rãnh xoắn type N phù hợp vật liệu dai trung bình đến cao. Mã 1140-red xử lý tốt thép không gỉ, thép chịu axit và thép chịu nhiệt.
Mũi khoan xoắn inox HSS-E Co5 BOHRCRAFT 1140-red, chuôi giảm, chuyên khoan Inox, thép chịu axit và chịu nhiệt cao phục vụ các lỗ khoan đường kính lớn trên máy có bầu cặp nhỏ. Dải đường kính từ 11,0 mm đến 20,0 mm, trong khi chuôi chỉ còn 10 mm hoặc 13 mm. Thân mũi chế tạo theo DIN 338, vật liệu HSS-E hợp kim coban 5%.

Mũi mài kiểu 135° split point giúp mũi tự định tâm, giảm trượt khi vào phôi. Kiểu rãnh xoắn type N phù hợp vật liệu có độ dai trung bình đến cao. Chiều sâu khoan tham chiếu 5xD. Hợp kim coban nâng độ bền nóng của lưỡi cắt, hạn chế mất độ cứng khi nhiệt cắt tăng. Nhờ vậy mã hàng 1140-red xử lý tốt thép không gỉ, thép chịu axit và thép chịu nhiệt.
Phần chuôi trụ thu nhỏ so với đường kính cắt, chiều dài chuôi 30 mm hoặc 35 mm tùy cỡ. Toàn bộ dải hàng giữ chung tiêu chuẩn DIN 338 và góc mũi 135°. Bề mặt thép mài sáng, không phủ. Lưỡi cắt chẻ tâm giúp giảm lực dọc trục và giảm rung ở đường kính lớn.
Thiết kế chuôi giảm cho phép gắn mũi Ø 20,0 mm vào bầu cặp 13 mm. Đây là cách xử lý quen thuộc khi máy khoan bàn hoặc máy cầm tay bị giới hạn cỡ kẹp. Nhóm mã 1140 03 11100 đến 1140 03 12000 phủ bước nhảy 0,5 mm từ 13,5 mm trở lên. Người dùng chọn đúng cỡ lỗ mà không cần đổi máy.
Bảng vật liệu trong catalogue xếp mã 1140 vào các nhóm P, M, K, N và S. Độ bền nóng cao của nền thép HSS-E giữ lưỡi cắt ổn định khi khoan thép không gỉ, vốn sinh nhiệt lớn và dễ hóa cứng bề mặt. Tốc độ tiến dao đều và tưới nguội liên tục là điều kiện cần để đạt tuổi thọ mũi.
Ký hiệu VA INOX trên trang catalogue xác nhận hướng dùng chính cho nhóm thép không gỉ. Với gang và kim loại màu, mũi vẫn làm việc được theo bảng nhóm K và N. Khi khoan lỗ lớn, nên khoan mồi trước để giảm tải cho lưỡi cắt ngang.
Mã hàng này hay dùng trong chế tạo kết cấu inox, lắp ráp bồn bể, đường ống thực phẩm và hóa chất. Xưởng cơ khí dùng để khoan mặt bích, bản mã, tấm đế và giá đỡ thép không gỉ. Dòng chuôi giảm thuận tiện cho máy khoan bàn cỡ nhỏ. Thợ bảo trì lò hơi, thiết bị nhiệt cũng chọn loại chuyên khoan Inox khi phải mở lỗ trên chi tiết chịu nhiệt.
| STT | Mã | Đường kính mũi Ød1 (mm) |
Dài tổng L1 (mm) |
Dài lưỡi L2 (mm) |
Đường kính chuôi Ød2 (mm) |
Dài chuôi L3 (mm) |
| 1 | 1140 03 11100 | 11 | 142 | 94 | 10 | 30 |
| 2 | 1140 03 11200 | 12 | 151 | 101 | 10 | 30 |
| 3 | 1140 03 11300 | 13 | 151 | 101 | 10 | 30 |
| 4 | 1140 03 11350 | 13.5 | 160 | 108 | 10 | 30 |
| 5 | 1140 03 11400 | 14 | 160 | 108 | 10 | 30 |
| 6 | 1140 03 11450 | 14.5 | 169 | 114 | 10 | 30 |
| 7 | 1140 03 11500 | 15 | 169 | 114 | 10 | 30 |
| 8 | 1140 03 11550 | 15.5 | 178 | 120 | 10 | 30 |
| 9 | 1140 03 11600 | 16 | 178 | 120 | 10 | 30 |
| 10 | 1140 03 11650 | 16.5 | 184 | 125 | 13 | 35 |
| 11 | 1140 03 11700 | 17 | 184 | 125 | 13 | 35 |
| 12 | 1140 03 11750 | 17.5 | 191 | 130 | 13 | 35 |
| 13 | 1140 03 11800 | 18 | 191 | 130 | 13 | 35 |
| 14 | 1140 03 11850 | 18.5 | 198 | 135 | 13 | 35 |
| 15 | 1140 03 11900 | 19 | 198 | 135 | 13 | 35 |
| 16 | 1140 03 11950 | 19.5 | 205 | 140 | 13 | 35 |
| 17 | 1140 03 12000 | 20 | 205 | 140 | 13 | 35 |
Xác định đường kính lỗ trước, sau đó kiểm tra cỡ bầu cặp của máy. Cỡ 11,0 – 16,0 mm dùng chuôi 10 mm; cỡ 16,5 – 20,0 mm dùng chuôi 13 mm. Chiều dày phôi nên nằm trong phạm vi chiều dài xoắn L2 của mũi tương ứng.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều dài lưỡi | Dài tổng | Đường kính chuôi | Đường kính mũi | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11400311100 | 432.000,0 đ | 94mm | 142mm | 10mm | 11mm | |||
| 11400311200 | 486.000,0 đ | 101mm | 151mm | 10mm | Ø12mm | |||
| 11400311300 | 536.000,0 đ | 101mm | 151mm | 10mm | Ø13mm | |||
| 11400311350 | 603.000,0 đ | 108mm | 160mm | 10mm | 13.5mm | |||
| 11400311400 | 639.000,0 đ | 108mm | 160mm | 10mm | Ø14mm | |||
| 11400311450 | 691.000,0 đ | 114mm | 169mm | 10mm | 14.5mm | |||
| 11400311500 | 762.000,0 đ | 114mm | 169mm | 10mm | 15mm | |||
| 11400311550 | 819.000,0 đ | 120mm | 178mm | 10mm | 15.5mm | |||
| 11400311600 | 873.000,0 đ | 120mm | 178mm | 10mm | Ø16mm | |||
| 11400311650 | 912.000,0 đ | 125mm | 184mm | 13mm | 16.5mm | |||
| 11400311700 | 959.000,0 đ | 125mm | 184mm | 13mm | 17mm | |||
| 11400311750 | 1.039.000,0 đ | 130mm | 191mm | 13mm | 17.5mm | |||
| 11400311800 | 1.099.000,0 đ | 130mm | 191mm | 13mm | Ø18mm | |||
| 11400311850 | 1.205.000,0 đ | 135mm | 198mm | 13mm | 18.5mm | |||
| 11400311900 | 1.296.000,0 đ | 135mm | 198mm | 13mm | 19mm | |||
| 11400311950 | 1.313.000,0 đ | 140mm | 205mm | 13mm | 19.5mm | |||
| 11400312000 | 1.365.000,0 đ | 140mm | 205mm | 13mm | 20mm |










Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi khoan xoắn inox HSS-E Cobalt 5% BOHRCRAFT 1140-red, chuôi giảm, chuyên khoan Inox, thép chịu axit và chịu nhiệt cao”