Mũi khoan xoắn HSS-G tuân thủ DIN 338, chuôi giảm, góc mũi 118° với mài tâm chống trượt (split point). Phục vụ gia công thép xây dựng, kim loại màu và gang có độ bền kéo trung bình. Đường kính từ 10,5 đến 25 mm, chuôi 10 hoặc 13 mm. Chiều dài tổng thể từ 133 đến 233 mm, chiều dài làm việc từ 87 đến 160 mm.
Mũi khoan xoắn HSS-G tuân thủ DIN 338, chuôi giảm, góc mũi 118° với mài tâm chống trượt (split point). Phục vụ gia công thép xây dựng, kim loại màu và gang có độ bền kéo trung bình. Đường kính từ 10,5 đến 25 mm, chuôi 10 hoặc 13 mm.

Chiều dài tổng thể từ 133 đến 233 mm, chiều dài làm việc từ 87 đến 160 mm. Dòng họ 1110 cung cấp 31 cỡ khác nhau, đáp ứng nhu cầu khoan lỗ chính xác trong môi trường sản xuất và bảo trì.
Thân mũi gia công từ thép gió tốc độ cao HSS-G (High Speed Steel Ground), mài chính xác trên toàn bộ bề mặt xoắn. Góc mũi 118° phù hợp với phần lớn vật liệu kim loại thông dụng. Mài tâm chống trượt (split point) giúp định vị chính xác ngay khi tiếp xúc, giảm lực ép ban đầu và hạn chế lệch tâm khi khoan.
Chuôi giảm cho phép gá mũi đường kính lớn vào đầu kẹp máy khoan cỡ nhỏ hơn. Từ Ø10,5 đến Ø16 mm dùng chuôi Ø10 mm; từ Ø16,5 đến Ø25 mm dùng chuôi Ø13 mm. Chiều dài chuôi từ 30 đến 40 mm tùy cỡ, đảm bảo độ cứng vững khi kẹp chặt.
Dòng mũi khoan này phục vụ gia công vật liệu có độ bền kéo trung bình. Thép xây dựng thông dụng, hợp kim nhôm, đồng, đồng thau, gang xám và gang cầu đều nằm trong phạm vi làm việc. Mài tâm chống trượt giúp khoan chính xác trên bề mặt cong hoặc nghiêng mà không cần đột lỗ trước.
Ứng dụng phổ biến trong lắp ráp cơ khí, sửa chữa thiết bị, chế tạo kết cấu thép và gia công khuôn mẫu. Chuôi giảm mở rộng khả năng tương thích với nhiều loại máy khoan cầm tay và máy khoan bàn.
Bảng kích thước liệt kê 31 cỡ từ Ø10,5 đến Ø25 mm, bước nhảy 0,5 mm. Chiều dài tổng thể (L1) tăng dần từ 133 mm (Ø10,5) đến 233 mm (Ø25). Chiều dài làm việc (L2) từ 87 mm đến 160 mm, đủ cho hầu hết ứng dụng khoan xuyên tấm và khoan sâu vừa phải.
| Mã | Ø mũi d1 (mm) |
Dài tổng L1 (mm) |
Dài lưỡi L2 (mm) |
Ø chuôi d2 (mm) |
Dài chuôi L3 (mm) |
| 11100101050 | 10.5 | 133 | 87 | 10 | 30 |
| 11100101100 | 11 | 142 | 94 | 10 | 30 |
| 11100101150 | 11.5 | 142 | 94 | 10 | 30 |
| 11100101200 | 12 | 151 | 101 | 10 | 30 |
| 11100101250 | 12.5 | 151 | 101 | 10 | 30 |
| 11100101300 | 13 | 151 | 101 | 10 | 30 |
| 11100101350 | 13.5 | 160 | 108 | 10 | 30 |
| 11100101400 | 14 | 160 | 108 | 10 | 30 |
| 11100101450 | 14.5 | 169 | 114 | 10 | 30 |
| 11100101500 | 15 | 169 | 114 | 10 | 30 |
| 11100101550 | 15.5 | 178 | 120 | 10 | 30 |
| 11100101600 | 16 | 178 | 120 | 10 | 30 |
| 11100101650 | 16.5 | 184 | 125 | 13 | 35 |
| 11100101700 | 17 | 184 | 125 | 13 | 35 |
| 11100101750 | 17.5 | 191 | 130 | 13 | 35 |
| 11100101800 | 18 | 191 | 130 | 13 | 35 |
| 11100101850 | 18.5 | 198 | 135 | 13 | 35 |
| 11100101900 | 19 | 198 | 135 | 13 | 35 |
| 11100101950 | 19.5 | 205 | 140 | 13 | 35 |
| 11100102000 | 20 | 205 | 140 | 13 | 35 |
| 11100102050 | 20.5 | 212 | 145 | 13 | 40 |
| 11100102100 | 21 | 212 | 145 | 13 | 40 |
| 11100102150 | 21.5 | 219 | 150 | 13 | 40 |
| 11100102200 | 22 | 219 | 150 | 13 | 40 |
| 11100102250 | 22.5 | 226 | 155 | 13 | 40 |
| 11100102300 | 23 | 226 | 155 | 13 | 40 |
| 11100102350 | 23.5 | 233 | 155 | 13 | 40 |
| 11100102400 | 24 | 233 | 160 | 13 | 40 |
| 11100102450 | 24.5 | 233 | 160 | 13 | 40 |
| 11100102500 | 25 | 233 | 160 | 13 | 40 |
Mỗi cỡ có hai mã đặt hàng: dạng lẻ (1110-01-xxxxx) và dạng bộ (1110-07-xxxxx). Từ Ø20,5 trở lên chỉ cung cấp dạng lẻ. Người dùng nên chọn cỡ sát với đường kính lỗ cần gia công để giảm mòn và tăng độ chính xác.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều dài lưỡi | Dài tổng | Trọng lượng | Đường kính | Đường kính chuôi | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 11100101050 | 145.000,0 đ | 87mm | 133mm | 61g | 10.5mm | 10mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101100 | 145.000,0 đ | 94mm | 142mm | 64g | Ø11mm | 10mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101150 | 171.000,0 đ | 94mm | 142mm | 68g | 11.5mm | 10mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101200 | 194.000,0 đ | 101mm | 151mm | 80g | Ø12mm | 10mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101250 | 216.000,0 đ | 101mm | 151mm | 84g | 12.5mm | 10mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101300 | 233.000,0 đ | 101mm | 151mm | 88g | Ø13mm | 10mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101350 | 244.000,0 đ | 108mm | 160mm | 100g | 13.5mm | 10mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101400 | 261.000,0 đ | 108mm | 160mm | 106g | Ø14mm | 10mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101450 | 302.000,0 đ | 114mm | 169mm | 114g | 14.5mm | 10mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101500 | 322.000,0 đ | 114mm | 169mm | 130g | Ø15mm | 10mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101550 | 346.000,0 đ | 120mm | 178mm | 148g | 15.5mm | 10mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101600 | 359.000,0 đ | 120mm | 178mm | 152g | Ø16mm | 10mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101650 | 402.000,0 đ | 125mm | 184mm | 176g | 16.5mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101700 | 413.000,0 đ | 125mm | 184mm | 174g | Ø17mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101750 | 432.000,0 đ | 130mm | 191mm | 200g | 17.5mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101800 | 441.000,0 đ | 130mm | 191mm | 206g | Ø18mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101850 | 469.000,0 đ | 135mm | 198mm | 220g | 18.5mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101900 | 501.000,0 đ | 135mm | 198mm | 232g | Ø19mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100101950 | 518.000,0 đ | 140mm | 205mm | 266g | 19.5mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100102000 | 536.000,0 đ | 140mm | 205mm | 250g | Ø20mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100102050 | 674.000,0 đ | 145mm | 212mm | 270g | 20.5mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100102100 | 760.000,0 đ | 145mm | 212mm | 290g | Ø21mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100102150 | 760.000,0 đ | 150mm | 219mm | 305g | 21.5mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100102200 | 786.000,0 đ | 150mm | 219mm | 250g | Ø22mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100102250 | 821.000,0 đ | 155mm | 226mm | 350g | 22.5mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100102300 | 905.000,0 đ | 155mm | 226mm | 386g | Ø23mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100102350 | 905.000,0 đ | 155mm | 233mm | 392g | 23.5mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100102400 | 1.017.000,0 đ | 160mm | 233mm | 428g | Ø24mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100102450 | 1.017.000,0 đ | 160mm | 233mm | 435g | 24.5mm | 13mm | |||
| ⋮⋮ | 11100102500 | 1.045.000,0 đ | 160mm | 233mm | 442g | Ø25mm | 13mm |










Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi khoan thép HSS-G Ø10.5–25mm chuôi giảm BOHRCRAFT 1110, DIN 338, góc mũi 118°”
| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
